Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜まい/〜まいか

N1

〜まい/〜まいか

Ý nghĩa

Diễn tả sự suy đoán phủ định "có lẽ không ~", hoặc ý chí phủ định "quyết không ~". 「まいか」 là dạng hỏi suy đoán "chẳng phải là ~ sao".

Ví dụ
  1. これほど準備したのだから、もう失敗はするまい。 Đã chuẩn bị kỹ như vậy rồi thì chắc sẽ không thất bại nữa.
  2. 彼はもう来ないのではあるまいか、と皆が心配し始めた。 Mọi người bắt đầu lo liệu anh ấy có còn đến nữa không.
Hỏi AI về mẫu câu này
Claude Opus

Đăng nhập để hỏi AI về các mục bạn đã chọn (tối đa 10 lần mỗi ngày).