Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜に至っては

N1

〜に至いたっては

Ý nghĩa

Cách nói nêu lên một ví dụ đặc biệt cực đoan trong chủ đề rồi trình bày kèm sự phê phán hay ngán ngẩm. Dùng trong ngữ cảnh "~ đã tệ rồi, nhưng đến người này thì còn tệ hơn nữa".

Ví dụ
  1. 部員の中には遅刻する者もいるが、彼女に至っては無断欠席を繰り返している。 Trong số các thành viên có người đi trễ, riêng cô ấy thì còn nghỉ không phép liên tục.
Hỏi AI về mẫu câu này
Claude Opus

Đăng nhập để hỏi AI về các mục bạn đã chọn (tối đa 10 lần mỗi ngày).