Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N1 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜(よ)うにも〜ない

N1

〜(よ)うにも〜ない

Ý nghĩa

Diễn tả việc dù muốn làm nhưng vì có lý do nào đó mà không thể làm được. Lặp lại cùng một động từ ở dạng 「(よ)う」 và dạng phủ định để nhấn mạnh sự bất khả.

Ví dụ
  1. 高熱で、起きようにも起きられない。 Sốt cao nên muốn dậy cũng không dậy nổi.
Hỏi AI về mẫu câu này
Claude Opus

Đăng nhập để hỏi AI về các mục bạn đã chọn (tối đa 10 lần mỗi ngày).