Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N2
〜ずにはいられない/〜ないではいられない
Ý nghĩa
Diễn tả việc không thể kìm nén một cảm xúc hay thôi thúc, tự nhiên cứ làm điều đó. Dùng khi bằng ý chí của mình cũng không kiểm soát được, không thể không làm.
Ví dụ
- あの映画の結末には、涙を流さずにはいられなかった。 Kết phim đó khiến người ta không thể không rơi nước mắt.
- 彼の身勝手な態度を見ると、一言注意せずにはいられない。 Nhìn thái độ ích kỷ của anh ấy, không thể không nhắc nhở một câu.
- こんなにおいしそうなら、味見しないではいられない。 Ngon đến thế này thì không thể không nếm thử.
Hỏi AI về mẫu câu này
Claude Opus
Đăng nhập để hỏi AI về các mục bạn đã chọn (tối đa 10 lần mỗi ngày).
Đăng nhập / Đăng ký