Email của bạn chưa được xác minh. Xác minh ngay
Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp

Trang chủ N2 Danh sách mẫu ngữ pháp 〜きり(で)

N2

〜きり(で)

Ý nghĩa

Diễn tả việc lấy điều đó làm điểm cuối, sau đó không có động tác hay thay đổi nào nữa. Nêu dáng vẻ chỉ một lần rồi không tiếp diễn. Thường dùng ở dạng 「〜たきり」.

Ví dụ
  1. 彼とは去年会ったきり、一度も連絡を取っていない。 Gặp anh ấy năm ngoái rồi từ đó không liên lạc lần nào.
  2. 朝出かけたきりで、夜になっても帰ってこない。 Sáng ra đi rồi đến tối cũng không về.
  3. 祖母は病で寝たきりになってしまった。 Bà ngoại bệnh nằm liệt giường.
Hỏi AI về mẫu câu này
Claude Opus

Đăng nhập để hỏi AI về các mục bạn đã chọn (tối đa 10 lần mỗi ngày).