Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N2
〜上(に)
Ý nghĩa
Diễn tả việc một sự việc được cộng thêm sự việc cùng loại. Mang nghĩa thêm vào như 「そのうえ」: điều tốt chồng thêm điều tốt, điều xấu chồng thêm điều xấu.
Ví dụ
- この部屋は狭いうえに、日当たりも悪い Căn phòng này vừa chật, lại còn thiếu ánh nắng.
- 彼女は仕事ができるうえ、人柄もいい Cô ấy vừa giỏi việc, tính cách lại còn tốt.
Hỏi AI về mẫu câu này
Claude Opus
Đăng nhập để hỏi AI về các mục bạn đã chọn (tối đa 10 lần mỗi ngày).
Đăng nhập / Đăng ký