Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N2
〜ぬきには(〜ない)
Ý nghĩa
Diễn tả điều kiện cần: nếu không có nó thì việc phía sau không thành lập. Đi kèm cách nói phủ định ở phía sau. Là cách nói tương tự 「〜なしには」.
Ví dụ
- 彼の協力ぬきには、この成功は語れない Không thể nói đến thành công này mà bỏ qua sự hợp tác của anh ấy.
- 涙ぬきには聞けない話だった Đó là câu chuyện không thể nghe mà không rơi nước mắt.
Hỏi AI về mẫu câu này
Claude Opus
Đăng nhập để hỏi AI về các mục bạn đã chọn (tối đa 10 lần mỗi ngày).
Đăng nhập / Đăng ký