Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N2
〜はおろか
Ý nghĩa
Mang nghĩa "đừng nói đến ~", nêu cái mức độ nhẹ rồi nhấn mạnh rằng thậm chí cái nặng hơn cũng vậy. Phía sau thường đi kèm nội dung phủ định.
Ví dụ
- 大けがで、歩くことはおろか、立つことさえできない。 Bị thương nặng, không nói đi bộ, mà đứng lên cũng không nổi.
- 彼は漢字はおろか、ひらがなも満足に書けなかった。 Anh ấy không nói chữ Hán, ngay cả Hiragana cũng viết không xong.
Hỏi AI về mẫu câu này
Claude Opus
Đăng nhập để hỏi AI về các mục bạn đã chọn (tối đa 10 lần mỗi ngày).
Đăng nhập / Đăng ký