Đăng nhập để lưu lịch sử học tập của bạn.
Đăng ký
Trang chủ
› N4Sổ từ vựng
Từ vựng N4
473 từ
・
0 đã học
Tìm theo từ và cách đọc (khớp một phần). Tích vào ô bên dưới để tìm cả theo nghĩa
▤
Mở rộng
☰
Rút gọn
1〜7 / 7
Chọn ngẫu nhiên:
5 mục
10 mục
20 mục
☐ Chọn tất cả
Hàng loạt:
Đánh dấu đã học (0)
Đánh dấu chưa học (0)
Ghim (0)
Bỏ ghim (0)
☐
📌
Chưa học
N2, N4
理由
りゆう
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Lý do. Nguyên nhân, tức là tại sao lại trở nên như vậy.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N2, N4
利用
りよう
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Sử dụng. Dùng đồ vật hoặc cơ chế (hệ thống) sao cho có ích.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
両方
りょうほう
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Cả hai của hai thứ. Không chỉ một bên mà là từ chỉ cả hai.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
留守
るす
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Vắng nhà. Việc không có ở nhà, hoặc việc để nhà trống mà đi ra ngoài.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N4
冷房
れいぼう
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Việc làm mát căn phòng, và cỗ máy dùng cho việc đó. Từ trái nghĩa là「暖房(だんぼう)」(sưởi ấm).
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N3, N4
歴史
れきし
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Dòng chảy của các sự kiện từ xưa đến nay.
Dịch bằng AI
☐
📌
Chưa học
N3, N4
連絡
れんらく
☑
›
Chưa học
📌 Ghim
Việc báo tin cho ai đó qua điện thoại, thư từ, v.v.
Dịch bằng AI
Chia sẻ trang từ vựng N4 miễn phí này với bạn bè đang học tiếng Nhật
Chia sẻ
Sao chép liên kết
Dữ liệu từ vựng trên trang này dựa trên dự án JMdict/EDICT (© Electronic Dictionary Research and Development Group, CC BY-SA 4.0). Việc phân loại cấp độ JLPT là sử dụng AI (Claude) theo tiêu chí riêng của chúng tôi và không phải tiêu chuẩn chính thức của kỳ thi Năng lực Nhật ngữ.