Quay lại danh sách mẫu ngữ pháp
N1
〜ずじまい
Ý nghĩa
Diễn tả việc tuy đã định làm nhưng rốt cuộc lại kết thúc mà không làm. Nêu kèm sự tiếc nuối vì đã không thực hiện được.
Ví dụ
- 忙しくて、結局その映画は見ずじまいだった。 Vì bận nên cuối cùng bộ phim đó tôi không xem được.
- お礼を言おうと思いながら、言えずじまいになってしまった。 Định nói lời cảm ơn nhưng rốt cuộc không nói được.
Hỏi AI về mẫu câu này
Claude Opus
Đăng nhập để hỏi AI về các mục bạn đã chọn (tối đa 10 lần mỗi ngày).
Đăng nhập / Đăng ký